
Tổng quan
Các cơ mặt, còn được gọi là các cơ biểu cảm khuôn mặt, có điểm đặc biệt là chúng bám vào da thay vì xương. Chúng chịu trách nhiệm cho các biểu cảm như cười, cau mày, chớp mắt và nhướng lông mày. Tất cả đều bắt nguồn từ cung họng thứ hai và được chi phối bởi dây thần kinh mặt (dây thần kinh sọ VII), ngoại trừ cơ nâng mi trên được chi phối bởi dây thần kinh vận nhãn.
Bản tóm tắt này cung cấp một cấu trúc có tổ chức, chứa nhiều thông tin quan trọng để chuẩn bị nhanh cho kỳ thi. Để có thêm ngữ cảnh, hãy xem sự chi phối của dây thần kinh mặt, tuyến mang tai và đường đi của dây thần kinh mặt, và giải phẫu da đầu và mặt.
Các Cơ Vùng Da Đầu
Cơ Chẩm Trán (Cơ Thái Dương Chẩm)
| Phần | Nguyên Ủy | Bám Tận | Chi Phối Thần Kinh | Động Tác Chính |
|---|---|---|---|---|
| Bụng Trán | Cân thóp | Da trán và lông mày | Nhánh thái dương của dây thần kinh mặt | Nâng lông mày; nhăn trán |
| Bụng Chẩm | Đường gáy trên; mỏm chũm | Cân thóp | Nhánh tai sau của dây thần kinh mặt | Kéo da đầu về phía sau |
Các Cơ Vùng Ổ Mắt
Những cơ này kiểm soát cử động mí mắt và bảo vệ mắt.
| Cơ | Nguyên Ủy | Bám Tận | Chi Phối Thần Kinh | Động Tác Chính |
|---|---|---|---|---|
| Cơ Vòng Mi (Phần Mi) | Dây chằng mi trong | Mí mắt | Nhánh thái dương và gò má của dây thần kinh mặt | Khép nhẹ mí mắt (chớp mắt) |
| Cơ Vòng Mi (Phần Ổ Mắt) | Bờ ổ mắt trong | Da quanh ổ mắt | Dây thần kinh mặt | Khép mạnh mí mắt |
| Cơ Cau Mày | Cung mày trong | Da lông mày | Dây thần kinh mặt | Kéo lông mày vào trong và xuống dưới; cau mày |
Các Cơ Vùng Mũi
| Cơ | Nguyên Ủy | Bám Tận | Chi Phối Thần Kinh | Động Tác Chính |
|---|---|---|---|---|
| Cơ Mũi (Phần Ngang) | Xương hàm trên | Sống mũi | Dây thần kinh mặt | Ép lỗ mũi |
| Cơ Mũi (Phần Cánh Mũi) | Xương hàm trên | Cánh mũi | Dây thần kinh mặt | Nở cánh mũi |
| Cơ Mũi Trên | Xương mũi | Da giữa lông mày | Dây thần kinh mặt | Nhăn da trên sống mũi |
| Cơ Hạ Vách Mũi | Xương hàm trên | Vách mũi di động | Dây thần kinh mặt | Hạ vách mũi; thu hẹp lỗ mũi |
Các Cơ Vùng Miệng và Môi
Những cơ này kiểm soát các biểu cảm liên quan đến nói, ăn và thể hiện cảm xúc.
| Cơ | Nguyên Ủy | Bám Tận | Chi Phối Thần Kinh | Động Tác Chính |
|---|---|---|---|---|
| Cơ Vòng Môi | Xương hàm trên và xương hàm dưới; các cơ mặt khác | Môi | Dây thần kinh mặt (nhánh má và nhánh bờ) | Khép và đưa môi ra trước |
| Cơ Gò Má | Mỏm ổ răng của xương hàm trên và xương hàm dưới; trâm hàm | Khoé miệng | Dây thần kinh mặt | Ép má vào răng; hỗ trợ nhai |
| Cơ Gò Má Lớn | Xương gò má | Khoé miệng | Dây thần kinh mặt | Nâng khoé miệng (cười) |
| Cơ Gò Má Nhỏ | Xương gò má | Môi trên | Dây thần kinh mặt | Nâng môi trên |
| Cơ Nâng Môi Trên | Xương hàm trên (bờ dưới ổ mắt) | Môi trên | Dây thần kinh mặt | Nâng môi trên |
| Cơ Nâng Khoé Miệng | Xương hàm trên (hố nanh) | Khoé miệng | Dây thần kinh mặt | Nâng khoé miệng |
| Cơ Hạ Khoé Miệng | Xương hàm dưới | Khoé miệng | Dây thần kinh mặt | Hạ khoé miệng |
| Cơ Hạ Môi Dưới | Xương hàm dưới | Môi dưới | Dây thần kinh mặt | Hạ môi dưới |
| Cơ Cằm | Xương hàm dưới (hố răng cửa) | Da cằm | Dây thần kinh mặt | Nâng và đưa môi dưới ra trước |
| Cơ Cười | Cân tuyến mang tai | Khoé miệng | Dây thần kinh mặt | Kéo khoé miệng ra sau |
Các Cơ Vùng Tai
Những cơ thoái hóa này hỗ trợ cử động nhỏ của vành tai.
| Cơ | Nguyên Ủy | Bám Tận | Chi Phối Thần Kinh | Động Tác Chính |
|---|---|---|---|---|
| Cơ Tai Trước | Cân thái dương | Vành tai | Nhánh thái dương của dây thần kinh mặt | Đưa tai ra trước |
| Cơ Tai Trên | Cân thóp | Sụn tai trên | Nhánh thái dương | Nâng tai |
| Cơ Tai Sau | Mỏm chũm | Mặt sau vành tai | Dây thần kinh tai sau | Kéo tai ra sau |
Các Cơ Nhai (để so sánh)
Mặc dù không phải là cơ biểu cảm khuôn mặt, chúng được đưa vào để làm rõ. Chúng được chi phối bởi nhánh hàm dưới của dây thần kinh sinh ba (V3). Chi tiết đầy đủ: các cơ nhai.
| Cơ | Nguyên Ủy | Bám Tận | Chi Phối Thần Kinh | Động Tác Chính |
|---|---|---|---|---|
| Cơ Cắn | Cung gò má | Góc hàm dưới | Dây thần kinh hàm dưới (V3) | Nâng hàm dưới |
| Cơ Thái Dương | Hố thái dương | Mỏm vẹt | Dây thần kinh hàm dưới | Nâng và kéo hàm dưới ra sau |
| Cơ Chân Bướm Ngoài | Mảnh ngoài mỏm chân bướm và cánh lớn xương bướm | Cổ xương hàm dưới; bao khớp thái dương hàm | Dây thần kinh hàm dưới | Đưa hàm ra trước; cử động qua lại |
| Cơ Chân Bướm Trong | Mảnh ngoài mỏm chân bướm; ụ hàm trên | Góc trong xương hàm dưới | Dây thần kinh hàm dưới | Nâng và đưa hàm dưới ra trước |
Chiến Lược Ôn Thi
Nhóm các cơ mặt theo vùng: da đầu, ổ mắt, mũi, miệng, tai. Học động tác thông qua các kiểu biểu cảm. Nhớ rằng hầu hết đều được chi phối bởi dây thần kinh mặt; các ngoại lệ nên được ghi nhớ riêng. Kết hợp bản tóm tắt này với đường đi của dây thần kinh mặt (đường đi dây thần kinh mặt) để chẩn đoán nhanh các kiểu liệt mặt khu vực.